Bảng giá chỉ Nhà Và trung tâm đất Quận 9 thời kỳ 2015

quý người tiêu dùng đang được đọc nội dung bài viết: Bảng giá chỉ Nhà Và trung tâm đất Quận 9 thời kỳ 2015

STTthương hiệu đườngĐoạn đườnggiá chỉ

1

 BÙI QUỐC KHÁI

 – Từ Nguyễn Văn Tăng tới cuối đường

 1,800

2

 BƯNG ÔNG THOÀN

 Trọn đường

 2,400

3

 CẦU ĐÌNH

 – Từ Giao Đường Long Phước tới Sông tỉnh đồng nai            

 1,500

4

 CẦU xây dựng 1

 – từ trên đầu Tuyến (Hoàng Hữu Nam) tới cuối Tuyến Nam Cao

 2,800

5

 CẦU xây dựng 2

 – từ trên đầu Tuyến Nam Cao tới cuối Tuyến (Cầu xây dựng 1)

 2,800

6

 DÂN doanh nghiệp lớn, PHƯỜNG HIỆP PHÚ

 – Từ Hai Bà Trưng tới đường vào xí nghiệp bột giặt Viso

 4,800

7

 DƯƠNG ĐÌNH HỘI

 – Từ Đỗ Xuân Hợp tới Ngã 3 Bưng Ông Thoàn  

 3,400

8

 đường rộng lớn 2, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

 Trọn đường

 6,000

9

 đường rộng lớn 3, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

 Trọn đường

 5,400

10

 ĐÌNH PHONG PHÚ

 Trọn đường

 3,600

11

 ĐỖ XUÂN HỢP

 – Từ Ngã 4 Bình Thái tới Cầu Năm Lý 

– Từ Cầu Năm Lý tới Nguyễn Duy Trinh

 7,000  

 

 5,400

12

 ĐƯỜNG 100, trung tâm PHỐ 6, PHƯỜNG TÂN PHÚ

 – Từ Cầu xây dựng 1 tới Đường 671

 2,400

13

 ĐƯỜNG 100, trung tâm PHỐ 1 PHƯỜNG TÂN PHÚ

 – Từ Quốc Lộ 1a tới cổng 1 Suối Tiên 

– Từ cổng 1 Suối Tiên tới Nam Cao

 3,600  

 

 2,400

14

 ĐƯỜNG 109, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B

 Trọn đường

 3,000

15

 ĐƯỜNG 11

 – Từ Nguyễn Văn Tăng tới Hàng Tre 

 2,100

16

 ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B

 – Từ Trương Văn Hải tới Đường 8

 2,400

17

 ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B

 – Từ Quang Trung tới Đường 11

 2,400

18

 ĐƯỜNG 1-20, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

 Trọn đường 

 3,600

19

 ĐƯỜNG 120, PHƯỜNG TÂN PHÚ

 Trọn đường

 2,700

20

 ĐƯỜNG 138, PHƯỜNG TÂN PHÚ

 Trọn đường

 2,700

21

 ĐƯỜNG 144, PHƯỜNG TÂN PHÚ

 – Từ Xa Lộ thành phố thủ đô TP Hà Nội tới Đường 138

 3,000

22

 ĐƯỜNG 147, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B

 Trọn đường

 3,000

23

 ĐƯỜNG 15

 – Từ Nguyễn Văn Tăng tới cuối đường

 1,800

24

 ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG LONG BÌNH

 – Từ Xa Lộ thành phố thủ đô TP Hà Nội tới cuối đường

 3,000

25

 ĐƯỜNG 160, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A

 – Từ Lã Xuân Oai tới cuối đường

 2,400

26

 ĐƯỜNG 179, PHƯỜNG TÂN PHÚ

 – Từ Hoàng Hữu Nam tới Tái Định Cư Cầu xây dựng  

 2,800

27

 ĐƯỜNG 185, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B

 Trọn đường

 3,000

28

 ĐƯỜNG 18A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

 – Từ Đường Số 6A tới Đường Số 9

 3,600

29

 ĐƯỜNG 18B, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH 

 – Từ đường rộng lớn 2 tới Đường Số 6D

 3,600

30

 ĐƯỜNG 197, PHƯỜNG TÂN PHÚ

 – Từ Hoàng Hữu Nam tới trọn đường  

 2,700

31

 ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

 Trọn đường

 3,600

32

 ĐƯỜNG 215, PHƯỜNG TÂN PHÚ

 – Từ Hoàng Hữu Nam tới trọn đường

 2,400

33

 ĐƯỜNG 22, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B

 Trọn đường

 3,300

34

 ĐƯỜNG 22-25, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

 Trọn đường

 3,600

Tham Khảo Thêm  dạo bước xung quanh và ngắm nhìn vẻ đẹp của Jamila Khang Điền

35

 ĐƯỜNG 23

 – Từ Nguyễn Xiển tới cuối đường

 1,500

36

 ĐƯỜNG 24

 – Từ Nguyễn Xiển tới cuối đường

 1,800

37

 ĐƯỜNG 245, PHƯỜNG TÂN PHÚ

 – Từ Hoàng Hữu Nam tới trọn đường

 2,400

38

 ĐƯỜNG 29

 – Từ Nguyễn Xiển tới cuối đường

 1,500

39

 ĐƯỜNG 297, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B

 Trọn đường

 3,000

40

 ĐƯỜNG 339, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B

 Trọn đường

 3,000

41

 ĐƯỜNG 359, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B

 – Từ Đỗ Xuân Hợp tới Dương Đình Hội

 3,000

42

 ĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ

 – Từ Quốc Lộ 1A tới Hoàng Hữu Nam

 3,600

43

 ĐƯỜNG 442, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A

 – Từ Lê Văn Việt tới Lã Xuân Oai

 2,400

44

 ĐƯỜNG 475, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B

 Trọn đường

 3,600

45

 ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B

 – Từ Đỗ Xuân Hợp tới Ngã 4 Đường 79 

 – Từ Ngã 4 Đường 79 tới Tăng Nhơn Phú

 3,000

 

 3,800

46

 ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ

 – Từ Lê Văn Việt tới Đường 100

 3,000

47

 ĐƯỜNG 6A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

 – Từ Đường Số 18 tới Đường 18B

 3,600

48

 ĐƯỜNG 6B, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

 – Từ Đường 18A tới Đường 18B

 3,600

49

 ĐƯỜNG 6C, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

 – Từ Đường 18A tới Đường 18B

 3,600

50

 ĐƯỜNG 6D, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

 – Từ Đường 18A tới Đường Số 21

 3,600

51

 ĐƯỜNG 79, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B

 Trọn đường

 3,000

52

 ĐƯỜNG 990 (GÒ TRANG)

 Trọn đường

 2,100

53

 ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ

 Trọn đường

 3,800

54

 ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU

 Trọn đường

 2,400

55

 ĐƯỜNG NHÀ THIẾU NHI

 – Từ Lê Văn Việt tới Ngô Quyền

 5,400

56

 ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ

 – Từ Hoàng Hữu Nam tới cuối đường

 2,100

57

 ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG LONG BÌNH

 Trọn đường

 2,400

58

 ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNH

 – Từ Long Sơn tới cuối đường

 2,100

59

 ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ

 – Từ Nguyễn Văn Tăng tới cuối đường        

 2,100

60

 ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH

 – Từ Tam nhiều tới Sông Tắc

 2,100

61

 ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG LONG BÌNH

 – Từ Xa Lộ thành phố thủ đô TP Hà Nội tới Đường Số 11

 2,100

62

 ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ

 – Từ Nguyễn Văn Tăng tới cuối đường

 1,800

63

 ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG LONG BÌNH

 – Từ Hoàng Hữu Nam tới cuối đường

 1,800

64

 ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG LONG BÌNH

 – Từ Xa Lộ thành phố thủ đô TP Hà Nội tới cuối đường

 2,400

65

 ĐƯỜNG SỐ 154, TÂN PHÚ

 Trọn đường

 3,000

66

 ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ

 – Từ Nguyễn Văn Tăng tới cuối đường         

 2,400

67

 ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ

 – Từ Hoàng Hữu Nam tới cuối đường

 2,400

68

 ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B

 Trọn đường

 2,400

69

 ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ

 – Từ Hoàng Hữu Nam tới cuối đường

Tham Khảo Thêm  Mua căn nhà cộng đồng cư cần xem xét kỹ 9 tiện ích này

 2,400

70

 ĐƯỜNG SỐ 207, PHƯỜNG HIỆP PHÚ

 – Từ Lê Văn Việt tới cuối đường

 3,900

71

 ĐƯỜNG SỐ 236, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A

 – Từ Ngã 3 Trương Văn Thành tới Đình Tăng Phú

 2,400

72

 ĐƯỜNG SỐ 265, PHƯỜNG HIỆP PHÚ

 – Từ Lê Văn Việt tới Man Thiện              

 3,600

73

 ĐƯỜNG SỐ 275, PHƯỜNG HIỆP PHÚ

 – Từ Lê Văn Việt tới Đường số 265               

 3,600

74

 ĐƯỜNG SỐ 311, PHƯỜNG HIỆP PHÚ

 – Từ Lê Văn Việt tới Đường số 265               

 3,600

75

 ĐƯỜNG SỐ 379, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A

 – Từ Lê Văn Việt (Đoạn II) tới cuối đường

 3,900

76

 ĐƯỜNG SỐ 385, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A

 – Từ Lê Văn Việt (Đoạn II) tới cuối đường

 3,900

77

  ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ

 – Từ Hoàng Hữu Nam tới cuối đường   

 1,800

78

 ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B

 Trọn đường

 2,400

79

 ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LONG BÌNH

 – Từ Nguyễn Xiễn tới Sông tỉnh đồng nai

 1,500

80

 ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH

 – Từ Lò Lu tới cuối đường

 2,400

81

 ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH

 – Từ Lò Lu tới dự án công trình Đông Tăng Long

 1,800

82

  ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B

 Trọn đường

 2,400

83

 ĐƯỜNG SỐ 68, PHƯỜNG HIỆP PHÚ

 – Từ Lê Văn Việt tới Ngô Quyền

 4,800

84

 ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH

 – Từ Lò Lu tới cuối đường 

 2,400

85

 ĐƯỜNG SỐ 8

 – Từ Nguyễn Văn Tăng tới Hàng Tre

 1,500

86

 ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG  TĂNG NHƠN PHÚ B

 Trọn đường

 2,400

87

 ĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ

 – Từ Lê Văn Việt tới Tân Lập I  

 3,600

88

 ĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ

 – Từ Quốc Lộ 22 tới Tân Hoà II

 3,600

89

 ĐƯỜNG TỔ 1 trung tâm PHỐ LONG HÒA

 – Từ Nguyễn Xiển tới cuối đường

 1,800

90

 GÒ CÁT

 Trọn đường

 2,400

91

 GÒ NỔI

 Trọn đường

 2,100

92

 HAI BÀ TRƯNG

 Trọn đường

 4,500

93

 HÀNG TRE

 – Từ Lê Văn Việt tới cuối đường        

 2,100

94

 hồ nước BÁ PHẤN

 Trọn đường

 3,600

95

 HOÀNG HỮU NAM

 Trọn đường

 3,600

96

 HỒNG SẾN

 – từ trên đầu Tuyến (Bùi Quốc Khái) tới cuối đường (Đường 24)

 1,500

97

 HUỲNH THÚC KHÁNG

 – Từ Ngô Quyền tới Khổng Tử

 4,500

98

 ÍCH THẠNH

 Trọn đường

 2,400

99

 KHỔNG TỬ

 – Từ Hai Bà Trưng tới Ngô Quyền

 4,500

100

 LÃ XUÂN OAI

  – Từ Ngã 3 Lê Văn Việt (Lã Xuân Oai) tới Cầu Tăng Long

 – Từ Cầu Tăng Long tới Ngã Ba Long Trường 

 6,000

 4,500

101

 LÊ LỢI

 Trọn đường

 6,000

102

 LÊ VĂN VIỆT

 – Từ Ngã 4 Thủ Đức tới Ngã 3 Lã Xuân Oai

 – Từ Ngã 3 Lã Xuân Oai tới Cầu Bến Nọc

Tham Khảo Thêm  Tiến độ xây lắp tòa nhà The Landmark 81 tháng 8/2017

 – Từ Cầu Bến Nọc tới Ngã 3 Mỹ Thành

 13,500

 

 9,000

 

 5,400

103

 LÒ LU

 Trọn đường

 3,800

104

 LONG PHƯỚC

 Trọn đường

 1,500

105

 LONG SƠN

 Trọn đường

 2,100

106

 LONG THUẬN

 Trọn đường

 1,800

107

 MẠC HIỂN TÍCH

 Trọn đường

 2,400

108

 MAN THIỆN

 Trọn đường

 4,800

109

 NAM CAO

 Trọn đường

 3,600

110

 NAM HOÀ

 Trọn đường

 3,800

111

 NGÔ QUYỀN

 Trọn đường

 5,400

112

 NGUYỄN CÔNG TRỨ

 – Từ Hai Bà Trưng tới Trần Hưng Đạo    

 4,400

113

 NGUYỄN DUY TRINH

 Trọn đường

 4,200

114

 NGUYỄN THÁI HỌC

 – Từ Hai Bà Trưng tới Trần Quốc Toản

 4,200

115

 NGUYỄN VĂN TĂNG

 Trọn đường

 3,600

116

 NGUYỄN VĂN THẠNH

 Trọn đường

 2,100

117

 NGUYỄN XIỂN

 Trọn đường

 2,700

118

 PHAN CHU TRINH

 Trọn đường

 5,100

119

 PHAN ĐẠT ĐỨC

 Trọn đường

 1,800

120

 PHAN ĐÌNH PHÙNG

 – Từ Khổng Tử tới Lê Lợi

 4,200

121

 PHƯỚC THIỆN

 Trọn đường

 2,600

122

 QUANG TRUNG

 Trọn đường

 6,000

123

 QUANG TRUNG (NỐI DÀI)

 – Từ Đường 12 tới cuối tuyến   

 4,400

124

 TAM nhiều

 – Từ Nguyễn Duy Trinh tới Cầu Hai Tý

 – Từ Cầu Hai Tý tới Rạch Mương

 – Từ Rạch Mương tới Sông Tắc

 2,600

 

2,400

 

 1,500

125

 TÂN HOÀ II

 – Từ Trương Văn Thành tới Man Thiện

 4,200

126

 TÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ

 – Từ Lê Văn Việt tới Quốc Lộ 50

 4,500

127

 TÂN LẬP II

 Trọn đường

 4,500

128

 TĂNG NHƠN PHÚ

 Trọn đường

 3,600

129

 TÂY HOÀ

 Trọn đường

 6,000

130

 TRẦN HƯNG ĐẠO

 Trọn đường

 6,000

131

 TRẦN QUỐC TOẢN

 – Từ Khổng Tử tới Lê Lợi

 4,200

132

 TRẦN TRỌNG KHIÊM

 Trọn đường

 3,000

133

 TRỊNH HOÀI ĐỨC

 Trọn đường

 5,200

134

 TRƯƠNG HANH

 Trọn đường

 1,500

135

 TRƯỜNG LƯU

 Trọn đường

 2,400

136

 TRƯƠNG VĂN HẢI

 Trọn đường

 2,400

137

 TRƯƠNG VĂN THÀNH

 Trọn đường

 4,400

138

 TÚ XƯƠNG

 – Từ Phan Chu Trinh tới cuối đường

 4,400

139

 VÕ VĂN HÁT

 Trọn đường

 2,700

140

 XA LỘ thành phố thủ đô TP Hà Nội

 – Từ Cầu Rạch Chiếc tới Ngã 4 Thủ Đức

 – Từ Ngã 4 Thủ Đức tới Nghĩa Trang Liệt Sĩ                  

 5,700

 

 4,500



Cảm ơn quý người tiêu dùng đãn đọc nội dung bài viết: Bảng giá chỉ Nhà Và trung tâm đất Quận 9 thời kỳ 2015

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *