Thông Tin

[Update] Bản đồ hành chính quận Bình Thạnh & Quy hoạch mới nhất

Bài viết cập nhật chính xác thông tin bản đồ quận Bình Thạnh một cách đầy đủ và đa dạng. Bạn có thể xem đây là thông tin tham khảo với nhu cầu tra cứu thông tin về Bản đồ hành chính quận Bình Thạnh, bản đồ quy hoạch quận Bình Thạnh, cũng như những thông tin quan trọng liên quan.

Bản đồ hành chính quận Bình Thạnh

Bình Thạnh là một quận nội thành thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

➤ Thông tin tổng quan

  • Quận Bình Thạnh nằm về phía bắc Thành phố Hồ Chí Minh, có vị trí địa lý:

Phía Đông giáp thành phố Thủ Đức với ranh giới là sông Sài Gòn

Phía Tây giáp quận Phú Nhuận và quận Gò Vấp

Phía Nam giáp Quận 1 với ranh giới là kênh Nhiêu Lộc – Thị Nghè

Phía Bắc giáp thành phố Thủ Đức (qua sông Sài Gòn) và Quận 12 (qua sông Vàm Thuật).

  • Quận Bình Thạnh Thành Phố Hồ Chí Minh gồm 20 phường: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14, Phường 15, Phường 17, Phường 19, Phường 21, Phường 22, Phường 24, Phường 25, Phường 26, Phường 27, Phường 28.

  • Diện tích Quận Bình Thạnh: 20,8 km²

  • Dân số Quận Bình Thạnh năm 2019: 499.000 người

ban-do-hanh-chinh-quan-binh-thanh

Bản đồ hành chính quận Bình Thạnh

➤  Quận Bình Thạnh gần với Quận 3, Quận 1, Phú Nhuận, Gò Vấp. Đặc biệt, quận Bình Thạnh cách quận 1 bao nhiêu km, gần như là không có khoảng cách, bản thân quận Bình Thạnh nằm giáp sát với quận 1, đi qua lại rất tiện.

➤  Giao thông

  • Quận Bình Thạnh nằm ở phía đông bắc của thành phố. Có vị trí chiến lược quan trọng trong phát triển kinh tế và đô thị hóa đất nước. Với địa giới hành chính gồm có 29 phường, diện tích đất là hơn 2000 ha.

  • Quận Bình Thạnh được xem như là một nút giao thông quan trọng của thành phố Hồ Chí Minh bởi đây là điểm mấu chốt giữa các quốc lộ.

  • Quận Bình Thạnh là điểm đầu mối giữa quốc lộ 13 và 1A, nơi có Bến xe Miền Đông; là cửa ngõ của tuyến Đường sắt Bắc – Nam vào thành phố này.

  • Quận Bình Thạnh giáp với quận 1 và cách quận 1 bởi con rạch Thị Nghè; về phía Tây – Tây Bắc giáp với quận Phú Nhuận và Gò Vấp. Ở quanh mạn Đông Bắc của Bình Thạnh có sông Sài Gòn bao quanh.

  • Cùng với sông Sài Gòn các kênh rạch: Thị Nghè, Cầu Bông, Thanh Đa, Văn Thánh, Hố Tàu, Thủ Tắc… đã tạo thành một hệ thống đường thủy đáp ứng cho xuồng, ghe nhỏ lưu thông và đi sâu vào các khu vực trên khắp địa bàn Bình Thạnh, thông thương với các địa phương khác.

ban-do-giao-thong-quan-binh-thanh

Bản đồ giao thông quận Bình Thạnh 

Bản đồ quy hoạch quận Bình Thạnh

Bình Thạnh là một quận nội thành thuộc Thành phố Hồ Chí Minh. Quận Bình Thạnh sở hữu hệ thống sông ngòi lớn tạo thành một hệ thống đường thủy đáp ứng lưu thông cho xuồng, ghe nhỏ đi sâu vào các khu vực, thông thương với các địa phương khác.

Tính chất chức năng quy hoạch: quận Bình Thạnh là quận nội thành mang chức năng ở, thương mại – dịch vụ, du lịch và công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp sạch không ô nhiễm.

Giai đoạn đến năm 2025

► Cơ cấu sử dụng đất:

  • Đất dân dụng: 1.250,49ha, chiếm tỷ lệ 60,39%

Trong đó:

Đất ở: 728,96 ha, chiếm tỷ lệ 35,20%

Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 85,82ha, chiếm tỷ lệ 4,14%

Đất cây xanh sử dụng công cộng: 85,37 ha, chiếm tỷ lệ 4,12%

Đất giao thông đối nội: 215,20 ha, chiếm tỷ lệ 10,40%

Đất hỗn hợp: 46,78 ha, chiếm tỷ lệ 2,26%

  • Đất khác trong phạm vi đất dân dụng: 88,36 ha, chiếm tỷ lệ 4,27%

Trong đó:

Đất công trình công cộng cấp thành phố, trung ương: 65,99 ha, chiếm tỷ lệ 3,19%

Đất tôn giáo: 22,37 ha, chiếm tỷ lệ 1,08%

  • Đất ngoài dân dụng: 717,98 ha, chiếm tỷ lệ 34,67%

Trong đó:

Đất giao thông đối ngoại: 103,95 ha, chiếm tỷ lệ 5,02%

Đất công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp, kho tàng: 4,40 ha, chiếm tỷ lệ 0,21%

Đất cây xanh cách ly, hạ tầng kỹ thuật: 27,20 ha, chiếm tỷ lệ 1,31%

Đất kênh rạch, mặt nước : 212,00 ha, chiếm tỷ lệ 10,24%

Đất nông lâm, thủy sản : 370,43 ha, chiếm tỷ lệ 17,89%

► Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:

  • Đất dân dụng: 24,05 m2/người

  • Đất ở: 14,02 m2/người

  • Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 1,65m2/người

  • Đất cây xanh sử dụng công cộng: 1,64 m2/người

  • Đất giao thông đối nội: 4,29m2/người

  • Đất hỗn hợp: 0,86 m2/người

ban-do-quy-hoach-quan-binh-thanh

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất quận 12

Giai đoạn đến năm 2030:

► Cơ cấu sử dụng đất:

  • Đất dân dụng: 1.622,06ha, chiếm tỷ lệ 78,33%

Trong đó:

Đất ở: 654,99 ha, chiếm tỷ lệ 31,63%

Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 133,68 ha, chiếm tỷ lệ 6,46%

Đất cây xanh sử dụng công cộng: 141,06 ha, chiếm tỷ lệ 6,81%

Đất giao thông đối nội: 330,40 ha, chiếm tỷ lệ 15,95%

Đất hỗn hợp: 96,96 ha, chiếm tỷ lệ 4,68%

  • Đất khác trong phạm vi đất dân dụng: 264,97 ha, chiếm tỷ lệ 12,80%

Trong đó:

Đất công trình công cộng cấp thành phố, trung ương : 242,60 ha, chiếm tỷ lệ 11,72%

Đất tôn giáo: 22,37 ha, chiếm tỷ lệ 1,08%

  •  Đất ngoài dân dụng: 346,41 ha, chiếm tỷ lệ 16,73%

Trong đó:

Đất giao thông đối ngoại: 105,30 ha, chiếm tỷ lệ 5,09%

Đất công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp, kho tàng: 3,96 ha, chiếm tỷ lệ 0,19%

Đất cây xanh cách ly, hạ tầng kỹ thuật: 25,15 ha, chiếm tỷ lệ 1,21%

Đất kênh rạch, mặt nước: 212,00 ha, chiếm tỷ lệ 10,24%

Đất nông lâm, thủy sản: không còn.


Trên đây là những thông tin bản đồ hành chính và bản đồ quy hoạch quận Bình Thạnh TPHCM. Hi vọng những thông tin hữu ích này sẽ giúp bạn tìm ra được hướng đầu tư đúng đắn nhất.

Nguồn: https://hanhomesno08maichitho.com
Danh mục: Thông Tin

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button